Chuyển đến nội dung chính
HIASHI Logo

FunderMax HPL · Áo

Max Compact Exterior NT HPL

Tấm HPL compact đồng chất / bề mặt NT ngoại thất chống tia UV

Ventilated façade claddingBalcony privacy wallOutdoor furniture surfacePlayground / sports facility claddingMixed use residential façade

Thông tin nhanh

Xuất xứ
Áo
Kích thước
2800 × 1300 mm, 3050 × 1300 mm, 4100 × 1300 mm, 4100 × 1854 mm
Độ dày
6 mm, 8 mm, 10 mm, 12 mm
Bề mặt hoàn thiện
NT (natural texture), NG (natural gloss), NH (natural high gloss), NW (woodgrain)
MOQ (Đặt hàng tối thiểu)
Project quantity
Thời gian giao hàng
6–10 tuần xuất xưởng Áo
Bảo hành
10 năm bảo hành vật liệu

Thương mại

Chi tiết thương mại

Thông tin mà đội ngũ thiết kế, BOQ và mua hàng của bạn cần trước khi yêu cầu mẫu thử hoặc báo giá.

Vật liệuTấm HPL compact đồng chất / bề mặt NT ngoại thất chống tia UV
Trong nhà / Ngoài trờiNgoài trời
Kích thước2800 × 1300 mm, 3050 × 1300 mm, 4100 × 1300 mm, 4100 × 1854 mm
Độ dày6 mm, 8 mm, 10 mm, 12 mm
Bề mặt hoàn thiệnNT (natural texture), NG (natural gloss), NH (natural high gloss), NW (woodgrain)
Chứng nhậnEN 13501-1 B-s2,d0
MOQ (Đặt hàng tối thiểu)Project quantity
Thời gian giao hàng6–10 tuần xuất xưởng Áo
Tầm giáLiên hệ báo giá theo khối lượng dự án
Xuất xứÁo
Bảo hành10 năm bảo hành vật liệu

Kỹ thuật

typeHPL compact (through-coloured / decorative)
Tiêu chuẩn chống cháyB-s2,d0 (EN 13501-1)
uv resistanceEngineered for exterior
weather resistanceVentilated façade / balcony grade
max panel4100 × 1854 mm

Tài liệu kỹ thuật

Đặc tả, chứng nhận, hướng dẫn lắp đặt & bảo trì

Hướng dẫn lắp đặt

FunderMax Ventilated Facade Installation Guide

EN · v2024.3 · 3.7 MB · 1 thg 9, 2024

Bạn cần báo giá, mẫu thử hoặc làm rõ kỹ thuật?

Gửi RFQ kèm theo BOQ, bản vẽ hoặc hình ảnh. Đội ngũ điều phối viên HIASHI sẽ xử lý chuyên môn vật liệu, mẫu thử, báo giá, vật liệu thay thế và theo dõi dự án.

Chúng tôi chỉ bật đo lường ẩn danh khi bạn đồng ý. Biểu mẫu vẫn hoạt động nếu bạn từ chối. Chính sách Cookie